Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh (Đề 1)

All the three TV channels provide extensive _______ of sporting events.

23/50

All the three TV channels provide extensive _______ of sporting events.

broadcast

network

coverage

coverage

Giải thích

C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. broadcast (n): chương trình truyền hình

B. network (n): mạng lưới

C. coverage (n): phủ sóng, mức độ bao quát

D. vision (n): tầm nhìn

Dịch nghĩa: Cả ba kênh truyền hình đều phủ sóng rộng rãi các sự kiện thể thao.