All of my classmates are always willing to support me whenever
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng cơ bản
Giải thích:
willing (adj): sẵn lòng
A. reluctant (adj): miễn cưỡng B. ready (adj): sẵn sàng
C. likely (adj): có khả năng D. obliged (adj): có nghĩa vụ
=> willing = ready
Tạm dịch: Tất cả các bạn cùng lớp của tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ tôi bất cứ khi nào tôi gặp khó khăn.
Chọn B.