All his plans for starting his own business fell _____. A. in B. through C. down
Giải thích
Đáp án B
Kiến thức: Cụm động từ với “fall”
Fall in: rơi vào/ sa vào
Fall through: không xảy ra/ dang dở
Fall down: không đúng/ thất bại
Fall away: ít dần/ nhỏ dần/ biến mất
Câu này dịch như sau: Tất cả những kế hoạch bắt đầu tự làm ăn riêng của anh ấy đều thất bại.