all / a computer / problems / sitting / in front of / health / day / cause / can.
Giải thích
D
Kiến thức: giới từ
Giải thích: in front of + N: trước cái gì
Dịch nghĩa: Ngồi trước máy tính cả ngày có thể gây ra các vấn đề về sức khỏe.
D
Kiến thức: giới từ
Giải thích: in front of + N: trước cái gì
Dịch nghĩa: Ngồi trước máy tính cả ngày có thể gây ra các vấn đề về sức khỏe.