After returning the item, I got a ___refund_______ from the store.
Giải thích
A.refund B. fee : phí C. bonus : tiền thưởng D. tip: tiền bo , mẹo
Tạm dịch :
Sau khi trả lại món hàng, tôi đã được hoàn tiền lại từ cửa hàng.
Giải thích : A
- Ta có cụm : get a refund : hoàn lại , trả lại tiền