After a momentary of concentration, Simon managed to regain his focus and completed the test
Giải thích
Đáp án B
Ta xét nghĩa các phương án:
failure (n): sự thất bại, sự hỏng hóc, sự không làm được việc gì
lapse (n): sự mất tập trung (trong khoảng thời gian ngắn), sự đãng trí; sự suy đồi; quãng thời gian nghỉ
fault (n): khuyết điểm; lỗi lầm, tội lỗi, sự sai lầm
error (n): sự sai lầm, sai sót, lỗi
Dịch: Sau một lúc mất tập trung, Simon đã lấy lại được sự tập trung và hoàn thành bài kiểm tra.