After a (5) _______ sip of Vietnamese coffee, you'll continue your stroll through ....
Giải thích
Kiến thức về từ loại:
* Xét các đáp án:
A. refreshment /rɪ'freʃmənt/ (n): sự tỉnh táo, sự sảng khoái
B. refreshing /rɪ'freʃɪη/ (adj): tỉnh táo, sảng khoái
C. refresh /rɪ'freʃ/ (v): làm tỉnh táo
D. refreshingly /rɪ'freʃɪηli/ (adv): tỉnh táo, sảng khoái
Ta có: Căn cứ vào danh từ "sip" ở sau vị trí cần điền.
Suy ra ở chỗ trống ta cần điền một tính từ: Adj + N
Tạm dịch: "After a (5) sip of Vietnamese coffee, you'll continue your stroll through..." (Sau một ly cà phê Việt Nam sảng khoái, bạn sẽ tiếp tục dạo bước qua...)
Do đó, B là đáp án phù hợp.