Addressing (12) ________ in urban access is crucial for fostering inclusive growth and ensuring all residents have equal opportunities.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ
* Xét các đáp án:
A. inequity /ɪn'ekwəti/ (n): bất bình đẳng
B. inconsistency /,ɪnkən'sɪstənsi/ (n): sự mâu thuẫn, không nhất quán
C. shortcoming /'ʃɔ:rtkʌmɪŋ/ (n) : khuyết điểm
D. inadequacy /ɪn'ædɪkwəsi/ (n): sự không đầy đủ
Tạm dịch: Addressing (12) ______ in urban access is crucial for fostering inclusive growth and ensuring all residents have equal opportunities.
(Giải quyết bất bình đẳng trong tiếp cận đô thị là rất quan trọng để thúc đẩy tăng trưởng toàn diện và đảm bảo tất cả cư dân có cơ hội bình đẳng.)
Căn cứ vào nghĩa, A là đáp án phù hợp.