25 BỘ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA - MÔN TIẾNG ANH (ĐỀ SỐ 6)

A woman had a narrow escape when the car came round the comer.

8/50

Mark the letter A, B, C or D on your answ'er sheet to indicate the word(s) CLOSET in meaning to the underlined w'ord(s) in each of the following questions.

A woman had a narrow escape when the car came round the comer.

ran away

was nearly hurt

was hurt

bumped into the car

Giải thích

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Cụm từ đồng nghĩa

have a narrow escape: thoát chết trong gang tấc

Xét các đáp án:

A. run away: rời khỏi, chạy ra khỏi chỗ nào đấy

B. was nearly hurt: gần như bị thương

C. was hurt: bị tổn thương, bị thương

D. bumped into the car: đụng vào cái ô tô

→ had a narrow escape = was nearly hurt

Dịch: Một người phụ nữ đã may mắn thoát chết khi chiếc xe chạy tới góc đường.