A wedding involves negotiate with everyone in the family.
Giải thích
Đáp án. negotiating
Giải thích:
Cấu trúc involve + V-ing (đòi hỏi, cần làm gì)
Dịch nghĩa:Tổ chức một đám cưới cần có sự bàn bạc với mọi người trong gia đình.
Đáp án. negotiating
Giải thích:
Cấu trúc involve + V-ing (đòi hỏi, cần làm gì)
Dịch nghĩa:Tổ chức một đám cưới cần có sự bàn bạc với mọi người trong gia đình.