A vulnerable species is one that is likely to become extinct if the circumstances threatening their
Giải thích
Giải thích:
their + N: … của chúng, của họ => thể hiện sự sở hữu cho chủ ngữ số nhiều
its + N: … của nó => thể hiện sự sở hữu cho chủ ngữ số ít, chỉ vật
“A vulnerable species” (Một loài dễ bị tổn hại) là chủ ngữ số ít => dùng tính từ sở hữu là “its”.
Sửa: their => its
Tạm dịch: Một loài dễ bị tổn thương là loài có khả năng bị tuyệt chủng nếu tình hình đe dọa sự tồn tại của loài đó không được cải thiện.
Chọn C.