A. volleyball B. landmark C. badminton D. basketball
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
volleyball (n): bóng chuyền
landmark (n): địa danh nổi tiếng
badminton (n): cầu long
basketball (n): bóng rổ
Các đáp án A, C, D là môn thể thao.
Đáp án B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
volleyball (n): bóng chuyền
landmark (n): địa danh nổi tiếng
badminton (n): cầu long
basketball (n): bóng rổ
Các đáp án A, C, D là môn thể thao.
Đáp án B