A. village B. ginger C. gentle D. gifted
Giải thích
village /ˈvɪlɪdʒ/ | ginger /ˈdʒɪndʒər/ | gentle /ˈdʒentl/ | gifted /ˈɡɪftɪd/ |
Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /g/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /dʒ/.
village /ˈvɪlɪdʒ/ | ginger /ˈdʒɪndʒər/ | gentle /ˈdʒentl/ | gifted /ˈɡɪftɪd/ |
Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /g/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /dʒ/.