a) Viết các số đo diện tích sau: – Mười nghìn chín trăm ba mươi ki-lô-mét vuông, – Mười lăm phẩy hai mươi sáu ki-lô-mét vuông,
Giải thích
b)
– Mười nghìn chín trăm ba mươi ki-lô-mét vuông: 10 930 km2
– Mười lăm phẩy hai mươi sáu ki-lô-mét vuông: 15,26 km2
– Chín trăm bốn mươi mốt phẩy bảy ki-lô-mét vuông: 941,7 km2