A. teachers B. desks C. rubbers D. rulers
Giải thích
Kiến thức: Cách phát âm đuôi “s/es”
Giải thích:
A. teachers /ˈtiːtʃə(r)z/
B. desks /desks/
C. rubbers /ˈrʌbə(r)z/
D. rulers /ˈruːlə(r)z/
Quy tắc phát âm động từ đuôi –s/ es dựa vào chữ cái kết thúc:
Những động từ có chữ cái kết thúc tận cùng là:
TH 1: t; k, ke; p, pe; ff, gh, ph; th => đuôi –s/ es được phát âm là /s/
TH 2: ss, ce, se, x; ch; sh; zz; g, ge => đuôi –s/ es được phát âm là /ɪz/
TH 3: còn lại => đuôi – s/ es được phát âm là /z/
Phần gạch chân phương án B được phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/.
Đáp án B