a) Tần số các allele A1, A2, A3, A4, A5.
a) Gọi tần số các allele A1, A2, A3, A4, A5 lần lượt là p, q, k, h, n.
Quần thể đang cân bằng di truyền và có 4 % con cánh đốm trắng → nA5 = \(\sqrt {0,04} \)= 0,2.
Tổng tỉ lệ cá thể cánh đốm vàng là 12 % → h2 A4A4 + 2hn A4A5 = 0,12 → h = 0,2.
Tổng tỉ lệ cá thể cánh đốm tím là 20 % → k2 A3A3 + 2kh A3A4 + 2kn A3A5 = 0,2 → k = 0,2.
Tổng tỉ lệ cá thể cánh đốm xám là 13 % → q2 A2A2+2qk A2A3 +2qh A2A4 + 2qn A2A5 = 0,13→ q =0,1
→ p= 1 – 0,2 – 0,2 – 0,2 – 0,1 = 0,3.
Vậy tần số các allele A1, A2, A3, A4, A5 lần lượt là 0,3;0,1;0,2; 0,2;0,2.
b) Tần số các kiểu gene quy định kiểu hình cánh đốm đen, xám, tím, vàng, trắng trong quần thể:
- Trắng: 0,04 A5A5.
- Vàng: A4A4 = h2= 0,22 = 0,04; A4A5= 2hn = 2 × 0,2 × 0,2 = 0,08.
- Tím: A3A3 = k2= 0,22 = 0,04; A3A4= 2kh= 2 × 0,2 × 0,2 = 0,08; A3A5= 2kn= 2 × 0,2 × 0,2 = 0,08.
- Xám: A2A2 = q2= 0,12 = 0,01; A2A3= 2qk= 2 × 0,1 × 0,2 = 0,04; A2A4= 2qh= 2 × 0,1 × 0,2 = 0,04; A2A5= 2qn= 2 × 0,1 × 0,2 = 0,04.
- Đen: A1A1 = p2= 0,12 = 0,01; A1A2= 2pq= 2 × 0,3 × 0,1 = 0,06; A1A3= 2pk= 2 × 0,3 × 0,2 = 0,12; A1A4= 2ph= 2 × 0,3 × 0,2 = 0,12; A1A5= 2pn= 2 × 0,3 × 0,2 = 0,12.
c) Nếu loại bỏ toàn bộ cá thể cánh đốm đen thì trong số các cá thể còn lại, tần số allele A2= 0,1 × 0,7/0,49 = 1/7 → cá thể cánh đốm xám thuần chủng đời con là 1/7 × 1/7 = 1/49.
d) Nếu loại bỏ toàn bộ cá thể cánh đốm xám thì trong số các cá thể còn lại, tần số allele A2 = (0,1 × 0,3)/(1 - 0,13) = 1/29 → cá thể cánh đốm xám thuần chủng đời con là 1/29 × 1/29 = 1/841.