A. systems B. interviews C. letters D. interests
Giải thích
Kiến thức:phátâm “s,es”
Giảithích:
system /ˈsɪstəm/ interview /ˈɪntəvjuː/ letter /ˈletə(r)/ interest /ˈɪntrəst/
Quytắcphát âm“s,es”
Quytắc1: Phátâm là/s/khitận cùngtừ bằng-p,-k, -t,-f.
Quytắc2: Phátâm là /iz/khi tận cùngtừ bằng-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce
Quytắc3: Phátâm là/z/ đốivớinhữngtừcònlại
Phần đượcgạchchân ở câuD đọclà /s/,cònlại đọclà /z/.
Đápán: D