a) Sử dụng công cụ học số thập phân của nhóm em để biểu diễn các số thập phân sau và nêu giá trị của mỗi chữ số trong các số thập phân đó.
Giải thích
a)
0,6: 0 đơn vị, 6 phần mười
9,3: 9 đơn vị, 3 phần mười
7,21: 7 đơn vị. 2 phần mười, 1 phần trăm
457,012: 4 trăm, 5 chục, 7 đơn vị; 0 phần mười, 1 phần trăm, 2 phần nghìn
Một trăm hai mươi lăm đơn vị, năm mươi mốt phần trăm: 125,51
1 trăm, 2 chục, 5 đơn vị, 5 phần mười, 1 phần trăm
Tám mươi sáu phẩy không trăm sáu mươi tám: 86,068
8 chục, 6 đơn vị; 0 phần mười, 6 phần trăm, 8 phần nghìn.
b)
- Đố bạn biểu diễn số 253,382.
- So sánh hai số 128,123 và 128,185…

