A. studied B. invented C. learned D. cleaned
Giải thích
Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed”
Giải thích:
A. studied /ˈstʌdid/
B. invented /ɪnˈventɪd/
C. learned /lɜːnd/
D. cleaned /kliːnd/
Cách phát âm “-ed”
- /t/: Khi từ có tận cùng bằng các âm /tʃ/, /θ/, /ʃ/, /s/, /k/, /p/, /f/.
- /ɪd/: Khi từ có tận cùng là các âm /t/, /d/.
- /d/: Khi các từ có tận cùng là âm còn lại.
Phần gạch chân phương án B được phát âm là /ɪd/, còn lại phát âm là /d/.
Chọn B