A. spaghetti B. grocery C. vegetable D. tablespoon
Giải thích
A
A. spaghetti /spəˈɡeti/
B. grocery /ˈɡrəʊsəri/
C. vegetable /ˈvedʒtəbl/
D. tablespoon /ˈteɪblspuːn/
Phương án A có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Chọn A
A
A. spaghetti /spəˈɡeti/
B. grocery /ˈɡrəʊsəri/
C. vegetable /ˈvedʒtəbl/
D. tablespoon /ˈteɪblspuːn/
Phương án A có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Chọn A