a) Số? b) Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 2 m, 1 km, 300 cm.
Giải thích
a)
km | m | dm | cm | mm |
1 km = 1000 m | 1 m = 10 dm = 100 cm = 1000 mm |
1 dm = 10 cm = 100 mm |
1 cm = 10 mm |
1 mm |
b) Sắp xếp: 1 km > 2 m > 300 cm
a)
km | m | dm | cm | mm |
1 km = 1000 m | 1 m = 10 dm = 100 cm = 1000 mm |
1 dm = 10 cm = 100 mm |
1 cm = 10 mm |
1 mm |
b) Sắp xếp: 1 km > 2 m > 300 cm