A smile can be observed, described, and reliably identify ; it can also be
Giải thích
Đáp án B
Kiến thức: Câu bị động, sửa lỗi sai
Giải thích:
identify => identified
Chủ ngữ trong câu là vật (smile) nên ta phải dùng dạng bị động. Dạng bị động với động từ khuyết thiếu: Modal
verb + be + PP
Tạm dịch: Một nụ cười có thể được quan sát, mô tả và xác định một cách chắc chắn; nó cũng có thể được gợi ra và thao tác trong điều kiện thực nghiệm.