Giải VTH Văn 9 KNTT Thực hành tiếng Việt trang 12 Một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn và cách phân loại

a. sinh trong từ sinh thành có nghĩa: ............................................................................ sinh trong từ sinh viên có nghĩa: .........................................

1/5

a. sinh trong từ sinh thành có nghĩa: ............................................................................

sinhtrong từ sinh viên có nghĩa: ..................................................................................

b. trong từ bá chủ có nghĩa: ....................................................................................

trong cụm từ nhất hô bá ứng có nghĩa: ...................................................................

c. bào trong từ đồng bào có nghĩa: ..............................................................................

bào trong từ chiến bào có nghĩa: ..................................................................................

d. bằng trong từ công bằng có nghĩa: ..........................................................................

bằng trong từ bằng hữu có nghĩa: ................................................................................

0/3000 ký tự
Giải thích

a. sinh trong từ sinh thành có nghĩa là “đẻ”

sinhtrong từ sinh viên có nghĩa là “học trò”

b. trong từ bá chủ có nghĩa là “thủ lĩnh liên minh các chư hầu”

trong cụm từ nhất hô bá ứng có nghĩa là “trăm”

c. bào trong từ đồng bào có nghĩa là “thuộc cùng huyết thống”

bào trong từ chiến bào có nghĩa là “áo dài ống tay rộng”

d. bằng trong từ công bằng có nghĩa là “ngang, đều”

bằng trong từ bằng hữu có nghĩa là “bạn”