A. showrooming B. phenomenon C. journalist D. luxury
Giải thích
B
A. showrooming /ˈʃəʊruːmɪŋ/ (trọng âm 1)
B. phenomenon /fəˈnɒmɪnən/ (trọng âm 2)
C. journalist /ˈdʒɜːnəlɪst/ (trọng âm 1)
D. luxury /ˈlʌkʃəri/ (trọng âm 1)
Phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.