A series of programs have been broadcast to raise public awareness of healthy living.
Giải thích
Giải thích:
awareness (n): nhận thức
A. assistance (n): sự trợ giúp
B. confidence (n): sự tự tin
C. understanding (n): sự hiểu biết
D. experience (n): kinh nghiệm
=> awareness (n): nhận thức = understanding (n): sự hiểu biết
Tạm dịch: Một loạt các chương trình đã được phát sóng để nâng cao nhận thức của công chúng về cuộc sống lành mạnh.
Dáp án cần chọn C.