A. row B. hole C. power D. blow
Giải thích
Kiến thức: Cách phát âm “o”
Giải thích:
A. row /rəʊ/
B. hole /həʊl/
C. power /ˈpaʊə(r)/
D. blow /bləʊ/
Phần gạch chân phương án C được phát âm là /aʊ/, còn lại phát âm là /əʊ/.
Chọn C
Kiến thức: Cách phát âm “o”
Giải thích:
A. row /rəʊ/
B. hole /həʊl/
C. power /ˈpaʊə(r)/
D. blow /bləʊ/
Phần gạch chân phương án C được phát âm là /aʊ/, còn lại phát âm là /əʊ/.
Chọn C