Giải SGK Tiếng anh 10 English Discovery (Cánh buồm) Unit 6 Grammar trang 63 có đáp án

A rigid timetable is a timetable … you can't change.

10/13

A rigid timetable is a timetable … you can't change.

0/3000 ký tự
Giải thích

3. which / thatMột thời gian biểu cứng nhắc là một thời gian biểu mà bạn không thể thay đổi.