A. read B. teacher C. eat D. ahead
Giải thích
D
Kiến thức: Cách phát âm “ea”
Giải thích:
A. read /riːd/
B. teacher /ˈtiːtʃə(r)/
C. eat /iːt/
D. ahead /əˈhed/
Phần gạch chân phương án D phát âm là /e/, còn lại phát âm là /iː/.
Đáp án D
D
Kiến thức: Cách phát âm “ea”
Giải thích:
A. read /riːd/
B. teacher /ˈtiːtʃə(r)/
C. eat /iːt/
D. ahead /əˈhed/
Phần gạch chân phương án D phát âm là /e/, còn lại phát âm là /iː/.
Đáp án D