A. Presses B. precedes C. judges D. catches
Giải thích
Kiếnthức:Phátâm“-es”
Giải thích:Cóbaquytắcphátâmđuôi s/es
Quytắc1: Phátâm là/s/khitận cùngtừ bằng-p,-k, -t, -f.
Quytắc2:Phát âmlà /iz/khi tận cùngtừbằng-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce.Quytắc 3: Phátâmlà /z/ đốivớinhữngtừ còn lại.
Phần gạchchâncâuBđượcphátâmlà /z/ cònlại là/iz/
Đáp án:B