A person who suffers from stage fright is easily intimidated by a large audience.
Giải thích
Đáp án đúng: D
Giải thích: intimidated = frightened (v): làm sợ hãi.
Dịch: Một người sợ sân khấu dễ bị làm cho run sợ bởi đông khán giả.
Đáp án đúng: D
Giải thích: intimidated = frightened (v): làm sợ hãi.
Dịch: Một người sợ sân khấu dễ bị làm cho run sợ bởi đông khán giả.