A person who goes on a trip for religious reasons is called a/an __________.
Giải thích
D
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. offering (n): đồ cúng
B. visitor (n): du khách
C. prayer (n): lời cầu nguyện
D. pilgrim (n): người hành hương
Dịch nghĩa: Một người đi du lịch vì lý do tôn giáo được gọi là/người hành hương.