A. peaceful B. revise C. modern D. noisy
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. peaceful (adj): yên bình
B. revise (v): ôn tập
C. modern (adj): hiện đại
D. noisy (adj): ồn ào
Đáp án A, C, D là tính từ, còn đáp án B là động từ.
Đáp án B.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. peaceful (adj): yên bình
B. revise (v): ôn tập
C. modern (adj): hiện đại
D. noisy (adj): ồn ào
Đáp án A, C, D là tính từ, còn đáp án B là động từ.
Đáp án B.