Đề thi học kì 1 Tiếng anh 12 có đáp án( đề 19 )

A number of (A) teachers have (B) devoted their lives (C) for (D) the

23/34

Anumber of (A) teachers have (B) devoted their lives (C) for (D) the development of education in Viet Nam

A number of

have

lives

for

Giải thích

Đáp án D

Kiến thức: giới từ đi với “devote”

Giải thích:

devote sth to sth: cống hiến cái gì cho cái gì

Sửa: for => to

Tạm dịch: Một lượng lớn giáo viên đã cống hiến cả đời cho sự phát triển giáo dục ở Việt Nam.