A number of (A) teachers have (B) devoted their lives (C) for (D) the
Giải thích
Đáp án D
Kiến thức: giới từ đi với “devote”
Giải thích:
devote sth to sth: cống hiến cái gì cho cái gì
Sửa: for => to
Tạm dịch: Một lượng lớn giáo viên đã cống hiến cả đời cho sự phát triển giáo dục ở Việt Nam.