Đề ôn thi hsg KHTN 6 cấp trường có đáp án (Tự luận) (Đề 9)

a) Nêu hướng và độ lớn các lực trong hình vẽ sau, cho tỉ lệ xích 1 cm ứng với 10 N. b) Treo thẳng đứng một lò xo, đầu dưới treo quả nặng 100 g thì độ biến dạng của lò xo là 0,5 cm. Nếu thay q

7/10

a) Nêu hướng và độ lớn các lực trong hình vẽ sau, cho tỉ lệ xích 1 cm ứng với 10 N.

a) Nêu hướng và độ lớn các lực trong hình vẽ sau, cho tỉ lệ xích 1 cm ứng với 10 N. b) Treo thẳng đứng một lò xo, đầu dưới treo quả nặng 100 g thì độ biến dạng của lò xo là 0,5 cm. Nếu thay quả nặng trên bằng một quả nặng khác thì độ biến dạng của lò xo là 1,5cm. Hãy xác định khối lượng của vật nặng treo vào lò xo trong trường hợp này. c) Em hãy cho biết tên của các nhiệt kế dưới đây. (ảnh 1)

b) Treo thẳng đứng một lò xo, đầu dưới treo quả nặng 100 g thì độ biến dạng của lò xo là 0,5 cm. Nếu thay quả nặng trên bằng một quả nặng khác thì độ biến dạng của lò xo là 1,5cm. Hãy xác định khối lượng của vật nặng treo vào lò xo trong trường hợp này.

c) Em hãy cho biết tên của các nhiệt kế dưới đây.

a) Nêu hướng và độ lớn các lực trong hình vẽ sau, cho tỉ lệ xích 1 cm ứng với 10 N. b) Treo thẳng đứng một lò xo, đầu dưới treo quả nặng 100 g thì độ biến dạng của lò xo là 0,5 cm. Nếu thay quả nặng trên bằng một quả nặng khác thì độ biến dạng của lò xo là 1,5cm. Hãy xác định khối lượng của vật nặng treo vào lò xo trong trường hợp này. c) Em hãy cho biết tên của các nhiệt kế dưới đây. (ảnh 2)

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Lực tác dụng vào vật A có độ lớn 30 N, có hướng nằm ngang từ trái sang phải.  

b) Vì độ dãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khối lượng của vật treo vào lò xo nên ta có

a) Nêu hướng và độ lớn các lực trong hình vẽ sau, cho tỉ lệ xích 1 cm ứng với 10 N. b) Treo thẳng đứng một lò xo, đầu dưới treo quả nặng 100 g thì độ biến dạng của lò xo là 0,5 cm. Nếu thay quả nặng trên bằng một quả nặng khác thì độ biến dạng của lò xo là 1,5cm. Hãy xác định khối lượng của vật nặng treo vào lò xo trong trường hợp này. c) Em hãy cho biết tên của các nhiệt kế dưới đây. (ảnh 3)

c)

          Hình 1: Nhiệt kế điện tử.    Hình 2: Nhiệt kế rượu.

          Hình 3: Nhiệt kế thủy ngân.          Hình 4: Nhiệt kế hồng ngoại.