A. neighbor B. corn C. horn D. storm
Giải thích
A. neighbor /ˈneɪbə(r)/
B. corn /kɔːn/
C. horn /hɔːn/
D. storm /stɔːm/
Đáp án A. neighbor có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɔː/.
A. neighbor /ˈneɪbə(r)/
B. corn /kɔːn/
C. horn /hɔːn/
D. storm /stɔːm/
Đáp án A. neighbor có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɔː/.