a) Năm đơn vị, tám phần mười b) Không đơn vị, hai trăm linh bốn
Giải thích
a) | Năm đơn vị, tám phần mười | 5,8 |
b) | 0,204 | Không đơn vị, hai trăm linh bốn phần nghìn |
c) | Bốn mươi tám đơn vị, hai phần nghìn | 48,002 |
a) | Năm đơn vị, tám phần mười | 5,8 |
b) | 0,204 | Không đơn vị, hai trăm linh bốn phần nghìn |
c) | Bốn mươi tám đơn vị, hai phần nghìn | 48,002 |