Tìm từ được gạch chân phát âm khác (Có đáp án)

A. maps       B. laughs     C. calls       D. costs

97/110

MarktheletterA, B, C, orD on your answersheet toindicatethe wordwhose underlinedpart differs fromtheotherthree inpronunciationineachof thefollowingquestions

maps

laughs

calls

costs

Giải thích

Quy tắc và cách đọc phát âm đuôi “-s” “-es” Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f.

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

Phần gạch chân câu C được phát âm là /z/ còn lại là /s/

=> đáp án C