A. man B. palm C. pass D. sharp
Giải thích
Kiến thức: A
Giải thích: Phần gạch chân của từ “man” được phát âm khác với những phần còn lại. (/æ/ # /ɑː/)
Dịch nghĩa: A. người đàn ông B. lòng bàn tay C. vượt qua D. sắc nét
Kiến thức: A
Giải thích: Phần gạch chân của từ “man” được phát âm khác với những phần còn lại. (/æ/ # /ɑː/)
Dịch nghĩa: A. người đàn ông B. lòng bàn tay C. vượt qua D. sắc nét