Tìm từ được gạch chân phát âm khác (Có đáp án)

A. Kites   B. catches       C. oranges       D. buzzes

88/110

MarktheletterA, B, C, orD on your answersheet toindicatethe wordwhose underlinedpart differs fromtheotherthree inpronunciationineachof thefollowingquestions

Kites

catches

oranges

buzzes

Giải thích

Kiến thức: Cách phát âm “s/es”

Giải thích:

Đuôi “s” được đọc là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f

Đuôi “es” được đọc là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. Đuôi “s” được đọc là /z/ đối với những từ còn lại.

kites /kaits/                     catches/kætʃiz/                       oranges/'ɔrinʤiz/                                        buzzes/bʌziz/

Đáp án A có phần gạch chân đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là /iz/

Đáp án: A