A. Involved B. organized C. impressed D. carried
Giải thích
Kiếnthức: Cách phátâm đuôi “ed”
Giảithích:Cách phátâmđuôi“ed”:
+ Đuôi“ed”đượcphátâmlà/id/khiđộngtừ cóphátâm kếtthúclà /t/hay/d/
+Đuôi “ed”đượcphátâmlà/t/khiđộngtừcóphátâmkết thúclà /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/ +Đuôi“ed”đượcphátâmlà/d/vớicáctrườnghợp cònlại
involved /ɪnˈvɒlvd/ organized /ˈɔːɡənaɪzd/ impressed /ɪmˈprest/ carried /ˈkærid/
Âm“ed”trongtừ“impressed”phátâm là /t/,cáctừ cònlại phát âmlà/d/
Đáp án:C