A. improved B. waited C. collected D. attended
Giải thích
A
Kiến thức: Cách phát âm “ed”
Giải thích:
A. improved /ɪmˈpruːvd/
B. waited /ˈweɪtɪd/
C. collected /kəˈlektɪd/
D. attended /əˈtendɪd/
Cách phát âm đuôi “ed”:
+ Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /tʃ/, /θ/, /ʃ/, /s/, /k/, /p/, /f/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/, /d/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
Phần gạch chân phương án A phát âm là /d/, còn lại phát âm là /ɪd/.
Đáp án A