Toán lớp 3 (Dành cho buổi học thứ 2): Tuần 33 (Tiết 2) có đáp án

a) Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)

4/8

a) Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)

Viết số

Đọc số

15 378

mười lăm nghìn ba trăm bảy mươi tám

36 081

 

 

hai mươi tư nghìn tám trăm linh ba

90 125

 

81 006

 

66 444

 

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

Viết số

Đọc số

15 378

mười lăm nghìn ba trăm bảy mươi tám

36 081

ba mươi sáu nghìn không trăm tám mươi mốt

24 803

hai mươi tư nghìn tám trăm linh ba

90 125

chín mươi nghìn một trăm hai mươi lăm

81 006

tám mươi mốt nghìn không trăm linh sáu

66 444

sáu mươi sáu nghìn bốn trăm bốn mươi tư