Bài tập Toán lớp 3 Tuần 21. Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông. Diện tích của một hình. Xăng-ti-mét vuông có đáp án

a) Hình A gồm bao nhiêu ô vuông? Hình B gồm bao nhiêu ô vuông? So sánh diện tích hình A với diện tích hình B.

5/13

a) Hình A gồm bao nhiêu ô vuông? Hình B gồm bao nhiêu ô vuông? So sánh diện tích hình A với diện tích hình B.

a) Hình A gồm bao nhiêu ô vuông? Hình B gồm bao nhiêu ô vuông? So sánh diện tích hình A với diện tích hình B. (ảnh 1)

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

b) Hình C gồm bao nhiêu ô vuông? Hình D gồm bao nhiêu ô vuông? So sánh diện tích hình C với diện tích hình D.

a) Hình A gồm bao nhiêu ô vuông? Hình B gồm bao nhiêu ô vuông? So sánh diện tích hình A với diện tích hình B. (ảnh 2)

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

a) Hình A gồm bao nhiêu ô vuông? Hình B gồm bao nhiêu ô vuông? So sánh diện tích hình A với diện tích hình B. (ảnh 3)

Hình A gồm 5 ô vuông

Hình B gồm 4 ô vuông.

Do 5 > 4 nên diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B.

b)

a) Hình A gồm bao nhiêu ô vuông? Hình B gồm bao nhiêu ô vuông? So sánh diện tích hình A với diện tích hình B. (ảnh 4)

Hình C gồm 9 ô vuông.

Hình D gồm 9 ô vuông

Do 9 = 9 nên diện tích hình C bằng diện tích hình D.