A. hear B. clear C. bear D. ear
Giải thích
Kiến thức: Cách phát âm “-ear”
Giải thích:
hear/hɪə(r)/ clear/klɪə(r)/ bear/beə(r)/ ear /ɪə(r)/
Âm “ear” trong từ “bear” phát âm là /eə/, còn lại phát âm là/ɪə/
Đáp án: C
Kiến thức: Cách phát âm “-ear”
Giải thích:
hear/hɪə(r)/ clear/klɪə(r)/ bear/beə(r)/ ear /ɪə(r)/
Âm “ear” trong từ “bear” phát âm là /eə/, còn lại phát âm là/ɪə/
Đáp án: C