(A) Hardly he had entered (B) the office when he realized (C) that (D) he had
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích:
Cấu trúc: Hardly/Scarcer +had + S + Vp2+ when+ S + V(quá khứ đơn)
= No sooner + had + S + Vp2+ than + S + V(quá khứ đơn)
(Ngay khi/ Vừa mới ...thì)
Sửa: Hardly he had → Hardly had he
Dịch: Vừa bước vào văn phòng, anh ta nhận ra mình đã quên ví.