Tìm từ được gạch chân phát âm khác (Có đáp án)

A. Hands B. occasions    C. associates   D. others

86/110

MarktheletterA, B, C, orD on your answersheet toindicatethe wordwhose underlinedpart differs fromtheotherthree inpronunciationineachof thefollowingquestions

Hands

occasions

associates

others

Giải thích

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “s/es”

Giải thích:

hand/hænd/                    occasion/əˈkeɪʒn/                associate/əˈsəʊʃieɪt/               other /ˈʌðə(r)/

Cách phát âm đuôis,es:

TH1: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/ thì phát âm là /s/

TH2: Khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/ thì phát âm là /iz/

TH3: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại thì phát âm là /z/

Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /s/ còn lại là /z/

Đáp án: C