20 câu trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 5 có đáp án

a) Hàm số f(x) xác định trên ℝ.

11/20

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 9}}{{{x^3} + 27}}\;\;khi\;x \ne  - 3\\a - \frac{{11}}{9}\;\;\;\;khi\;x =  - 3\end{array} \right.\).

a) Hàm số f(x) xác định trên ℝ.

b) \(f\left( { - 3} \right) = a - \frac{{11}}{9}\).

c) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - 3} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - 3} \frac{{{x^2} - 9}}{{{x^3} + 27}}\).

d) Có 23 giá trị nguyên của a Î (0; 25) để hàm số gián đoạn tại x = −3.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Hàm số f(x) xác định trên ℝ.

b) \(f\left( { - 3} \right) = a - \frac{{11}}{9}\).

c) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} \frac{{{x^2} - 9}}{{{x^3} + 27}}\).

d) Có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} \frac{{{x^2} - 9}}{{{x^3} + 27}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} \frac{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}}{{\left( {x + 3} \right)\left( {{x^2} - 3x + 9} \right)}}\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} \frac{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}}{{\left( {x + 3} \right)\left( {{x^2} - 3x + 9} \right)}}\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} \frac{{x - 3}}{{{x^2} - 3x + 9}} = - \frac{2}{9}\).

Hàm số gián đoạn tại x = −3 khi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} f\left( x \right) \ne f\left( { - 3} \right)\)Û \(a - \frac{{11}}{9} \ne - \frac{2}{9}\)\( \Leftrightarrow a \ne 1\).

Mà a nguyên, a Î (0; 25) nên có 23 giá trị nguyên thỏa mãn.

Đáp án: a) Đúng;   b) Đúng;   c) Đúng;   d) Đúng.