a. go into space b. answer the phone and make appointments c. take care of passengers on planes
1. d | 2. c | 3. h | 4. f |
5. g | 6. e | 7. a | 8. b |
- A plumber fixes problems with water pipes.
- A flight attendant takes care of passengers on planes.
- A surgeon performs operations.
- A nursery teacher looks after young children.
- A driver takes goods and people from place to place.
- A model poses for photos in fashionable clothes.
- An astronaut goes into space.
- A secretary answers the phone and makes appointments.
Hướng dẫn dịch:
- Thợ sửa ống nước khắc phục các sự cố về ống dẫn nước.
- Tiếp viên hàng không chăm sóc hành khách trên máy bay.
- Bác sĩ phẫu thuật thực hiện các ca phẫu thuật.
- Giáo viên mầm non chăm sóc trẻ nhỏ.
- Tài xế chở hàng hóa và người từ nơi này sang nơi khác.
- Người mẫu tạo dáng chụp ảnh trong trang phục hợp thời trang.
- Phi hành gia đi vào vũ trụ.
- Thư ký trả lời điện thoại và lên lịch hẹn.
