A frightening number of illiterate students are graduating from
Giải thích
Chọn A
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
illiterate (adj): mù chữ, không biết chữ
A. able to read and write: có thể đọc và viết
B. able to join intramural sport: có thể tham gia môn thể thao nội bộ
C. inflexible (adj): cứng, không bẻ cong được
D. unable to pass an examination in reading and writing: không thể vượt qua kỳ thi đọc và viết
=> illiterate >< able to read and write
Tạm dịch: Một số lượng đáng kinh ngạc sinh viên không biết chữ đang tốt nghiệp đại học