A fire – fighter severely ______ while he _____ to put out a fire. A. was being injured – would help
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Quá khứ đơn + while + Quá khứ tiếp diễn: Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào.
was severely injured: bị thương nặng
Dịch: Một lính cứu hỏa đã bị thương nặng khi tham gia dập lửa.